促进
cùjìn
thúc đẩy, xúc tiến, đẩy mạnh (sự phát triển, tiến bộ).
HSK5

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thúc đẩy, xúc tiến, đẩy mạnh (sự phát triển, tiến bộ).
Ví dụ (8)
menyào jìnjīng zhǎn
Chúng ta phải thúc đẩy phát triển kinh tế.
duōyùn dòng jìnxuèxún huán
Vận động nhiều có thể thúc đẩy tuần hoàn máu.
zhèfǎng wèn访 jìnleliǎngguózhījiāndeyǒu
Chuyến thăm lần này đã thúc đẩy tình hữu nghị giữa hai nước.
zhèyǒuzhù jìnxiāo huà
Cái này có ích cho việc thúc đẩy tiêu hóa.
wèi le jìnxiāo shòushāng diàn zhéle
Để xúc tiến bán hàng (kích cầu), cửa hàng đã giảm giá.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây