促使
cùshǐ
khiến cho, làm cho, thúc đẩy (dẫn đến hành động/kết quả), thôi thúc.
HSK5

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:khiến cho, làm cho, thúc đẩy (dẫn đến hành động/kết quả), thôi thúc.
Ví dụ (8)
shìshén me shǐ使zuòchūlezhè gejué dìng
Điều gì đã thôi thúc (khiến) bạn đưa ra quyết định này?
de zhǎn shǐ使shēng huófāng shì shēnglegǎi biàn
Sự phát triển của công nghệ đã khiến cho lối sống thay đổi.
hào xīn shǐ使 duàntàn suǒ
Lòng hiếu kỳ thôi thúc anh ấy không ngừng tìm tòi.
wàide shǐ使 mengèngjiātuán jié
Áp lực từ bên ngoài khiến chúng tôi càng thêm đoàn kết.
zhèshì shǐ使zhèng jiāqiángleān quánguǎn
Vụ tai nạn lần này đã khiến chính phủ tăng cường quản lý an toàn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây