措施
cuòshī
biện pháp, giải pháp, phương sách, cách xử lý.
HSK5

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:biện pháp, giải pháp, phương sách, cách xử lý.
Ví dụ (8)
zhèng jīngcǎi leyǒuxiàocuò shī
Chính phủ đã áp dụng các biện pháp hiệu quả.
wèi leān quán men jiāqiángfángfàncuò shī
Vì an toàn, chúng ta bắt buộc phải tăng cường các biện pháp phòng ngừa.
zhèxiēcuò shīduìbǎo huán jìnghěnyǒubāng zhù
Những biện pháp này rất có ích cho việc bảo vệ môi trường.
men yàozhì dìng deshí shīcuò shī
Chúng ta cần xây dựng các biện pháp thực thi cụ thể.
miàn duìwēi gōng cǎi lejǐn cuò shī
Đối mặt với khủng hoảng, công ty đã áp dụng các biện pháp khẩn cấp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây