措施
HSK5
—
Phân tích từ 措施
Từ ghép (7)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:biện pháp, giải pháp, phương sách, cách xử lý.
Ví dụ (8)
政府已经采取了有效措施。
Chính phủ đã áp dụng các biện pháp hiệu quả.
为了安全,我们必须加强防范措施。
Vì an toàn, chúng ta bắt buộc phải tăng cường các biện pháp phòng ngừa.
这些措施对保护环境很有帮助。
Những biện pháp này rất có ích cho việc bảo vệ môi trường.
我们需要制定具体的实施措施。
Chúng ta cần xây dựng các biện pháp thực thi cụ thể.
面对危机,公司采取了紧急措施。
Đối mặt với khủng hoảng, công ty đã áp dụng các biện pháp khẩn cấp.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây