Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
贷款
dàikuǎn
khoản vay, tiền vay.
Hán việt: thải khoản
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "贷款" (dàikuǎn) nghĩa là "khoản vay", ghép bởi: 贷 (dài): cho vay + 款 (kuǎn): khoản tiền.

Thành phần cấu tạo

贷款
dàikuǎn
khoản vay
代
贝
士
示
欠

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:khoản vay, tiền vay.
Ví dụ (8)
wǒ我huán还qīng清le了suǒ yǒu所有de的zhù住fáng房dài kuǎn贷款。
Tôi đã trả hết toàn bộ khoản vay mua nhà.
yóu yú由于xìn信yòng用jì lù记录bù不hǎo好,tā他de的dài kuǎn贷款shēn qǐng申请bèi被jù jué拒绝le了。
Do lịch sử tín dụng không tốt, đơn xin vay của anh ấy đã bị từ chối.
zhè这bǐ笔dài kuǎn贷款de的lì xī利息hěn很gāo高。
Lãi suất của khoản vay này rất cao.
guó jiā国家wèi为pín kùn贫困xué sheng学生tí gōng提供zhù助xué学dài kuǎn贷款。
Nhà nước cung cấp các khoản vay hỗ trợ học tập cho sinh viên nghèo.
zhè这shì是yī一jiā家zhuān mén专门tí gōng提供xiǎo小é额dài kuǎn贷款de的gōng sī公司。
Đây là một công ty chuyên cung cấp các khoản vay nhỏ (tiểu ngạch).
2
động từ
Nghĩa:vay tiền (từ ngân hàng/tổ chức), cho vay.
Ví dụ (8)
wǒ我xiǎng想dài kuǎn贷款mǎi买yī一liàng辆xīn新chē车。
Tôi muốn vay tiền để mua một chiếc xe mới.
yín háng银行tóng yì同意dài kuǎn贷款gěi给zhè这jiā家qǐ yè企业。
Ngân hàng đồng ý cho doanh nghiệp này vay vốn.
zhèng fǔ政府gǔ lì鼓励yín háng银行xiàng向zhōng中xiǎo小qǐ yè企业dài kuǎn贷款。
Chính phủ khuyến khích ngân hàng cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ vay.
tā他shì是wèi le为了chuàng yè创业cái才qù去dài kuǎn贷款de的。
Anh ấy vì khởi nghiệp nên mới đi vay tiền.
rú guǒ如果bù不dài kuǎn贷款,wǒ men我们mǎi买bù不qǐ起zhè这tào套fáng房zi子。
Nếu không vay tiền (ngân hàng), chúng tôi không mua nổi căn nhà này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây