待遇
HSK5
—
Phân tích từ 待遇
Từ ghép (5)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:đãi ngộ, chế độ đãi ngộ (lương bổng), sự đối xử.
Ví dụ (8)
这家公司的待遇非常好。
Chế độ đãi ngộ của công ty này rất tốt.
因为待遇问题,他辞职了。
Vì vấn đề lương bổng (đãi ngộ), anh ấy đã từ chức.
每个人都应该受到公平的待遇。
Mỗi người đều nên nhận được sự đối xử công bằng.
这是贵宾级的待遇。
Đây là sự tiếp đón (đãi ngộ) cấp độ khách VIP.
我们要求提高工资待遇。
Chúng tôi yêu cầu nâng cao chế độ lương bổng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây