Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
单独
dāndú
một mình, riêng, đơn độc, tách riêng ra (bổ nghĩa cho động từ).
Hán việt: thiền độc
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "单独" (dāndú) nghĩa là "đơn độc", ghép bởi: 单 (dān): đơn + 独 (dú): độc lập.

Thành phần cấu tạo

单独
dāndú
đơn độc
单
犭
虫

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
phó từ
Nghĩa:một mình, riêng, đơn độc, tách riêng ra (bổ nghĩa cho động từ).
Ví dụ (8)
wǒ我xiǎng想gēn跟nǐ你dān dú单独tán谈tan谈。
Tôi muốn nói chuyện riêng với bạn một lát.
zhè这me么wǎn晚le了,nǐ你bù不yào要dān dú单独chū出qù去。
Muộn thế này rồi, bạn đừng đi ra ngoài một mình.
tā他bù不xí guàn习惯yǔ与rén人hé zuò合作,zǒng shì总是dān dú单独xíng dòng行动。
Anh ấy không quen hợp tác với người khác, luôn hành động đơn độc.
zhè gè这个wèn tí问题bǐ jiào比较fù zá复杂,wǒ men我们xū yào需要dān dú单独tǎo lùn讨论。
Vấn đề này khá phức tạp, chúng ta cần thảo luận riêng.
qǐng请bǎ把zhè这fèn份lǐ wù礼物dān dú单独bāo包qǐ lái起来。
Làm ơn gói riêng món quà này lại giúp tôi.
2
tính từ
Nghĩa:riêng biệt, độc lập (bổ nghĩa cho danh từ).
Ví dụ (8)
hái zi孩子dà大le了,yīng gāi应该yǒu有yī一gè个dān dú单独de的fáng jiān房间。
Con cái lớn rồi, nên có một căn phòng riêng biệt.
zhè这xū yào需要kāi开yī一gè个dān dú单独de的huì yì会议lái来jiě jué解决。
Việc này cần mở một cuộc họp riêng để giải quyết.
qǐng请liè列yī一fèn份dān dú单独de的qīng清dān单gěi给wǒ我。
Hãy liệt kê một danh sách riêng cho tôi.
měi yī gè每一个hàn汉zì字dōu都shì是yī一gè个dān dú单独de的gè tǐ个体。
Mỗi một chữ Hán đều là một cá thể độc lập.
zhè这dòng栋lóu楼yǒu有yī一gè个dān dú单独de的chū kǒu出口。
Tòa nhà này có một lối ra riêng biệt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây