Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
胆小鬼
dǎnxiǎoguǐ
kẻ nhát gan, đồ thỏ đế, kẻ hèn nhát.
Hán việt: đàn tiểu quỷ
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "胆小鬼" (dǎnxiǎoguǐ) nghĩa là "kẻ nhát gan", ghép bởi: 胆 (dǎn): Túi mật + 小 (xiǎo): nhỏ + 鬼 (guǐ): Con quỷ.

Thành phần cấu tạo

胆小鬼
dǎnxiǎoguǐ
kẻ nhát gan
⺼
旦
小
鬼

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:kẻ nhát gan, đồ thỏ đế, kẻ hèn nhát.
Ví dụ (8)
bié别zuò做gè个dǎn xiǎo guǐ胆小鬼,yǒng gǎn勇敢yī一diǎn点!
Đừng làm kẻ nhát gan, dũng cảm lên chút đi!
dà jiā大家dōu都zài在xiào hua笑话tā他shì是dǎn xiǎo guǐ胆小鬼。
Mọi người đều đang cười chê anh ta là đồ thỏ đế.
zhǐ只yǒu有dǎn xiǎo guǐ胆小鬼cái才huì会yù dào遇到kùn nán困难jiù就táo逃pǎo跑。
Chỉ có kẻ hèn nhát mới gặp khó khăn là bỏ chạy.
qí shí其实wǒ我yǐ qián以前shì是gè个pà怕hēi黑de的dǎn xiǎo guǐ胆小鬼。
Thực ra trước đây tôi là một kẻ nhát gan sợ bóng tối.
zài在ài qíng爱情miàn面qián前,tā他shì是gè个chè dǐ彻底de的dǎn xiǎo guǐ胆小鬼。
Đứng trước tình yêu, anh ấy là một kẻ nhát gan triệt để.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây