Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
度过
dùguò
trải qua, sống qua, qua (dùng cho thời gian).
Hán việt: độ quá
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "度过" (dùguò) mang nghĩa "trải qua", kết hợp bởi 度 (dù / duó - độ): "độ" + 过 (guò - quá): "qua". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 度: Bàn tay (又) đo đạc (廿) dưới mái nhà (广), đánh giá mức này so với mức kia, đơn vị đo lường là độ 度, mức độ. • Chữ 过: Bước chân (辶) đi qua từng tấc (寸) đường và từng khoảnh khắc thời gian không ngừng nghỉ nghĩa là đi qua, trải qua (过).

Thành phần cấu tạo

度过
dùguò
trải qua
度
dù / duó • độ
độ
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
廿
Nhập
Hai mươi (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)
过
guò • quá
qua
辶
Bộ Sước
Đi, di chuyển (phía dưới bao quanh)
寸
Bộ Thốn
Tấc, thời gian ngắn (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:trải qua, sống qua, qua (dùng cho thời gian).
Ví dụ (5)
wǒmen我们zài在hǎibiān海边dùguò度过le了yí一gè个yúkuài愉快de的zhōumò周末。
Chúng tôi đã trải qua một cuối tuần vui vẻ ở bờ biển.
We spent a pleasant weekend by the sea.
nà那shì是tā他yìshēng一生zhōng中zuì最nándù难度guò过de的rìzi日子。
Đó là những ngày tháng khó khăn nhất trong cuộc đời anh ấy.
Those were the hardest days of his life to get through.
tā他shì是zài在nóngcūn农村dùguò度过tóngnián童年de的。
Anh ấy đã trải qua tuổi thơ ở nông thôn.
He spent his childhood in the countryside.
zhù祝nǐ你dùguò度过měihǎo美好de的yìtiān一天。
Chúc bạn trải qua một ngày tốt lành.
Have a wonderful day.
zhè这jiù就shì是tā他shì是rúhé如何dùguò度过wǎnnián晚年de的。
Đây chính là cách ông ấy trải qua những năm tháng tuổi già.
This is how he spent his later years.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây