Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
度过了
dùguò le
Trải qua
Hán việt: độ quá liễu
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "度过了" (dùguò le) mang nghĩa "Trải qua", kết hợp bởi 度 (dù / duó - độ): "độ" + 过 (guò - quá): "qua" + 了 (le / liǎo - liễu): "rồi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 度: Bàn tay (又) đo đạc (廿) dưới mái nhà (广), đánh giá mức này so với mức kia, đơn vị đo lường là độ 度, mức độ. • Chữ 过: Bước chân (辶) đi qua từng tấc (寸) đường và từng khoảnh khắc thời gian không ngừng nghỉ nghĩa là đi qua, trải qua (过). • Chữ 了: Hình ảnh đứa trẻ thu gọn hai tay khi mọi việc đã hoàn tất, đặt ở cuối câu để biểu thị ý đã xong rồi (了).

Thành phần cấu tạo

度过了
dùguò le
Trải qua
度
dù / duó • độ
độ
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
廿
Nhập
Hai mươi (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)
过
guò • quá
qua
辶
Bộ Sước
Đi, di chuyển (phía dưới bao quanh)
寸
Bộ Thốn
Tấc, thời gian ngắn (phía trên)
了
le / liǎo • liễu
rồi
了
Bộ Liễu
Hình đứa bé mất một tay — hoàn tất, kết thúc

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Trải qua
Ví dụ (3)
wǒmen我们dùguò度过le了yí一gè个yúkuài愉快de的zhōumò周末。
Chúng tôi đã trải qua một cuối tuần vui vẻ.
We spent a pleasant weekend.
tā他zài在běijīng北京dùguò度过le了tóngnián童年。
Anh ấy đã trải qua tuổi thơ ở Bắc Kinh.
He spent his childhood in Beijing.
dàjiā大家yìqǐ一起dùguò度过le了kùnnán困难shíqī时期。
Mọi người cùng nhau vượt qua giai đoạn khó khăn.
Everyone got through the difficult times together.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây