发达
fādá
phát triển, thịnh vượng, nở nang (cơ bắp).
HSK5

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:phát triển, thịnh vượng, nở nang (cơ bắp).
Ví dụ (8)
měiguóshìgāo deguó jiā
Mỹ là một quốc gia phát triển cao độ.
zhèdejiāo tōngwǎng luòfēi cháng
Mạng lưới giao thông ở đây vô cùng phát triển.
yùn dòngyuándejīr òutōng chánghěn
Cơ bắp của vận động viên thường rất phát triển (nở nang).
zhè degōng hěn gōng chǎnglín
Công nghiệp ở khu vực này rất phát triển, nhà máy mọc lên như nấm.
biékàntóunǎojiǎn dān zhīquèhěn
Đừng nhìn anh ta đầu óc đơn giản, tứ chi lại rất phát triển đấy (khỏe mạnh).
2
động từ
Nghĩa:phất lên, phát tài, phát đạt (thường dùng trong khẩu ngữ).
Ví dụ (8)
tīngshuōzuòshēng yi lemǎilebié shù
Nghe nói anh ấy làm ăn phất lên rồi, mua cả biệt thự to.
zhùzǎo cáiyuánguǎng广jìn
Chúc bạn sớm ngày phát đạt, tiền vào như nước!
děng le dìnghuìwàng
Đợi tôi phất lên rồi, nhất định sẽ không quên bạn.
kàochǎo le lái
Anh ấy nhờ chơi cổ phiếu mà phất lên.
shéixiǎngshēngguān cáicóng ne
Ai mà chẳng muốn thăng quan phát tài, từ đó mà phát đạt chứ?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây