Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
发抖
fādǒu
run rẩy, phát run (vì lạnh, sợ, giận...).
Hán việt: phát đẩu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "发抖" (fādǒu) mang nghĩa "run rẩy", kết hợp bởi 发 (fā - phát): "gửi" + 抖 (dǒu - đẩu): "Rung". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 发: Như cánh tay giương cung bắn mũi tên vút đi xa, mọi nguồn lực được tung ra ngoài để gửi đi và phát triển (发). • Chữ 抖: Bàn tay (扌) cầm chiếc đấu đong gạo (斗) lắc mạnh cho hạt rơi xuống hoặc run lên vì lạnh, nghĩa là run rẩy, giũ tung (抖).

Thành phần cấu tạo

发抖
fādǒu
run rẩy
发
fā • phát
gửi
发
Giản thể từ 發
Hình cánh cung bắn mũi tên ra ngoài
抖
dǒu • đẩu
Rung
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
斗
Đẩu
Đấu / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:run rẩy, phát run (vì lạnh, sợ, giận...).
Ví dụ (5)
tā他zài在hánfēng寒风zhōng中dòng冻de得sèsè瑟瑟fādǒu发抖。
Anh ấy lạnh run cầm cập trong gió rét.
He was shivering in the cold wind.
kàndào看到nà那zhī只dà大gǒu狗,háizi孩子xià吓de得quánshēn全身fādǒu发抖。
Nhìn thấy con chó lớn đó, đứa bé sợ đến mức toàn thân run rẩy.
At the sight of that big dog, the child trembled all over with fear.
tā他qì气de得húnshēn浑身fādǒu发抖,yí一jù句huà话yě也shuō说bù不chūlái出来。
Anh ấy tức đến mức run cả người, không nói nên lời nào.
He was trembling all over with anger and couldn't get a word out.
yīnwèi因为jǐnzhāng紧张,tā他de的shēngyīn声音yǒudiǎn有点fādǒu发抖。
Vì căng thẳng, giọng nói của anh ấy hơi run.
Because he was nervous, his voice was trembling a little.
nà那shì是xīngfèn兴奋de得fādǒu发抖,bú不shì是hàipà害怕。
Đó là run lên vì phấn khích, không phải vì sợ hãi.
That trembling is from excitement, not fear.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây