繁荣
fánróng
phồn vinh, thịnh vượng, sầm uất (kinh tế, văn hóa, xã hội).
HSK5

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:phồn vinh, thịnh vượng, sầm uất (kinh tế, văn hóa, xã hội).
Ví dụ (8)
zhè guó jiādejīng kōngqiánfán róng
Kinh tế của quốc gia này phồn vinh chưa từng thấy.
tángcháoshìzhōng guó shǐshàngzuìfán róngdeshí zhī
Nhà Đường là một trong những thời kỳ thịnh vượng nhất trong lịch sử Trung Quốc.
zhèzuòchéng shìchéng xiànchūpàifán róngdejǐngxiàng
Thành phố này hiện ra một khung cảnh vô cùng sầm uất/phồn vinh.
shì chǎngfán róngshāng pǐnfēng
Thị trường sôi động (thịnh vượng), hàng hóa phong phú.
kàndào guófán rónggǎndàohěn háo
Nhìn thấy tổ quốc phồn vinh như thế này, tôi cảm thấy rất tự hào.
2
động từ
Nghĩa:làm cho phồn vinh, thúc đẩy phát triển mạnh mẽ.
Ví dụ (8)
menyào fán róngshè huìzhǔ wén huà
Chúng ta phải nỗ lực làm phồn vinh nền văn hóa xã hội chủ nghĩa.
yóude zhǎnfán róngledāng jīng
Sự phát triển của ngành du lịch đã làm phồn vinh nền kinh tế địa phương.
zhèng chūtáizhèng fán róngnóng cūnshì chǎng
Chính phủ ban hành chính sách để làm sôi động thị trường nông thôn.
zhǐyǒuchuàng xīncáinéngfán róngguó jiā
Chỉ có đổi mới khoa học kỹ thuật mới có thể làm quốc gia hưng thịnh.
zhèxiēzuò pǐnfán róngle mendewén xuéchuàng zuò
Những tác phẩm này đã làm phong phú/phát triển nền sáng tác văn học của chúng ta.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây