反应
fǎnyìng
phản ứng, sự hưởng ứng, tác dụng phụ.
HSK5

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:phản ứng, sự hưởng ứng, tác dụng phụ.
Ví dụ (8)
liǎngzhǒng zhìhùn hòuchǎn shēnglehuà xuéfǎn yìng
Hai loại vật chất sau khi trộn lẫn đã nảy sinh phản ứng hóa học.
guān zhòngduìzhèdiàn yǐngdefǎn yìnghěn liè
Phản ứng của khán giả đối với bộ phim này rất nhiệt liệt.
chīyàohòu guǒyǒushén meliángfǎn yìngqǐng tíngyào
Sau khi uống thuốc nếu có phản ứng bất lợi (tác dụng phụ) nào, hãy ngừng thuốc ngay.
de fǎn yìngshìtáopǎo
Phản ứng đầu tiên của anh ấy là bỏ chạy.
zhèshìliánchuàndelián suǒfǎn yìng
Đây là một chuỗi phản ứng dây chuyền.
2
động từ
Nghĩa:phản ứng lại, đáp lại (kích thích).
Ví dụ (8)
detóunǎofǎn yìnghěnkuài
Đầu óc anh ấy phản ứng (nảy số) rất nhanh.
yīnwèitàilèifǎn yìngyǒuxiēchí dùn
Vì quá mệt, anh ấy phản ứng hơi chậm chạp.
duì zhèzhǒngqíng kuàngshìzěn mefǎn yìngde
Đối với tình huống đột phát này, bạn đã phản ứng như thế nào?
zhètáidiàn nǎofǎn yìngtàimànle
Cái máy tính này phản ứng (xử lý) chậm quá.
tīngdàozhè xiāo xifǎn yìnghěn liè
Nghe được tin này, anh ấy phản ứng rất gay gắt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây