奋斗
fèndòu
phấn đấu, nỗ lực, tranh đấu (vì mục tiêu cao cả).
HSK5

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:phấn đấu, nỗ lực, tranh đấu (vì mục tiêu cao cả).
Ví dụ (8)
wèi leměihǎodewèi lái menyào fèn dòu
Vì một tương lai tươi đẹp, chúng ta phải nỗ lực phấn đấu.
fèn dòule bèi zizhōng shí xiànlemèng xiǎng
Anh ấy đã phấn đấu cả đời, cuối cùng cũng thực hiện được ước mơ.
nián qīngrényīng gāiyǒufèn dòudejīng shén
Thanh niên nên có tinh thần phấn đấu.
menyàowèiguó jiādefán róngérfèn dòu
Chúng ta phải phấn đấu vì sự phồn vinh của đất nước.
shǐ使 dàokùn nányàojiān chífèn dòu
Cho dù gặp khó khăn, cũng phải kiên trì phấn đấu.
2
danh từ
Nghĩa:sự phấn đấu, cuộc chiến đấu (nỗ lực).
Ví dụ (8)
zhèshìshēngdefèn dòu biāo
Đây là mục tiêu phấn đấu cả đời của tôi.
jīng guòduōniándefèn dòuzhōng chéng gōngle
Trải qua sự phấn đấu trong nhiều năm, cuối cùng anh ấy đã thành công.
mendefèn dòuhuànláilejīn tiāndexìng shēng huó
Sự nỗ lực phấn đấu của họ đã đổi lấy cuộc sống hạnh phúc ngày hôm nay.
menyàozhēn qiánbèijiān fèn dòudechéng guǒ
Chúng ta phải trân trọng thành quả phấn đấu gian khổ của tiền bối.
fèn dòudeguò chéngjié guǒgèngzhòng yào
Quá trình phấn đấu quan trọng hơn kết quả.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây