疯狂
fēngkuáng
điên cuồng, rồ dại, cuồng nhiệt, mất trí.
HSK5

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:điên cuồng, rồ dại, cuồng nhiệt, mất trí.
Ví dụ (8)
zhèshìfēng kuángdexiǎng
Đây là một ý tưởng điên rồ.
wèi legǎnjìnzhètiān jiādōuzàifēng kuángdegōng zuò
Để kịp tiến độ, mấy ngày nay mọi người đều đang làm việc một cách điên cuồng.
shuāngshítiānrénmenfēng kuángdegòu
Vào ngày 11/11, mọi người mua sắm một cách điên cuồng.
qiú menwèiqiúxīngdedàoláiérfēng kuáng
Các cổ động viên phát cuồng vì sự xuất hiện của ngôi sao bóng đá.
dìngshìfēnglecáihuìzhèmezuò
Bạn chắc chắn là điên rồi mới làm như vậy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây