分布
HSK5
—
Gợi nhớ
Từ "分布" (fēnbù) nghĩa là "phân bố", ghép bởi: 分 (fēn): xu + 布 (bù): Vải.
Thành phần cấu tạo
分布
phân bố
八
刀
一
巾
Hình ảnh:

Từ ghép (5)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:phân bố, nằm rải rác, phân bổ (động từ chỉ trạng thái vị trí).
Ví dụ (8)
这种植物主要分布在热带地区。
Loại thực vật này chủ yếu phân bố ở khu vực nhiệt đới.
我国的人口分布很不均匀。
Sự phân bố dân cư của nước ta rất không đồng đều.
这些古迹分布在城市的各个角落。
Những di tích cổ này nằm rải rác ở khắp các ngóc ngách của thành phố.
煤炭资源主要分布在北方。
Tài nguyên than đá chủ yếu phân bố ở phía Bắc.
星星密密麻麻地分布在夜空中。
Những ngôi sao phân bố dày đặc trên bầu trời đêm.
2
danh từ
Nghĩa:sự phân bố, bản đồ phân bố (danh từ).
Ví dụ (8)
我们需要一张详细的人口分布图。
Chúng tôi cần một bản đồ phân bố dân cư chi tiết.
这张图显示了降雨量的季节性分布。
Biểu đồ này hiển thị sự phân bố lượng mưa theo mùa.
我们正在研究这种病毒的地理分布。
Chúng tôi đang nghiên cứu sự phân bố địa lý của loại virus này.
这个数据的概率分布呈正态分布。
Sự phân bố xác suất của dữ liệu này thể hiện phân phối chuẩn.
了解资源的分布对经济发展很重要。
Hiểu rõ sự phân bố tài nguyên rất quan trọng đối với phát triển kinh tế.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây