讽刺
fěngcì
châm biếm, mỉa mai, chế giễu (dùng hành động/lời nói/tác phẩm).
HSK7-9

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:châm biếm, mỉa mai, chế giễu (dùng hành động/lời nói/tác phẩm).
Ví dụ (8)
zhèdiàn yǐngfěng ledāng shídeshè huìxiàn xiàng
Bộ phim này đã châm biếm các hiện tượng xã hội thời bấy giờ.
yàoyòngzhèzhǒng fěng biér en
Đừng dùng cái giọng điệu đó để mỉa mai người khác.
màn huàjiātōng guòhuàfěng tānguān
Họa sĩ truyện tranh dùng ngòi bút để châm biếm quan tham lại nhũng.
shìzàifěng méijiànguòshìmiànma
Có phải anh ta đang mỉa mai tôi chưa trải sự đời không?
zhèshǒushīfěng lerén xìngderuò diǎn
Bài thơ này châm biếm những điểm yếu của nhân tính.
2
tính từ / danh từ
Nghĩa:mang tính mỉa mai, trớ trêu, sự châm biếm.
Ví dụ (8)
zhèshìjiànduō mefěng deshì qinga
Đây quả là một sự việc trớ trêu (mỉa mai) biết bao!
dehuàdàiyǒufěng dewèi
Trong lời nói của anh ấy mang hàm ý mỉa mai.
shìchōng mǎnfěng dewēi xiào
Đó là một nụ cười đầy vẻ châm chọc.
zuìfěng deshìxiǎotōujìngr ánbàolejǐng
Điều trớ trêu nhất là, tên trộm lại đi báo cảnh sát.
jué dezhèjiǎn zhíshìtiāndefěng
Tôi cảm thấy đây quả thực là một sự mỉa mai to lớn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây