否认
fǒurèn
phủ nhận, chối bỏ (sự thật, hành vi, tin đồn).
HSK5

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:phủ nhận, chối bỏ (sự thật, hành vi, tin đồn).
Ví dụ (8)
shīkǒufǒur èn tōuledōng xi西
Anh ta khăng khăng phủ nhận (chối bay) việc mình trộm đồ.
fǒur ènzàizhèlǐng fēi chángchū
Không thể phủ nhận rằng, anh ấy vô cùng xuất sắc trong lĩnh vực này.
xián rénfǒur ènle qièzhǐkòng
Nghi phạm đã phủ nhận tất cả các cáo buộc.
néngfǒur ènshì shí
Bạn không thể phủ nhận sự thật.
suīránfǒur ènledànzhī dàoshìzuòde
Tuy anh ấy đã chối, nhưng tôi biết là anh ấy làm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây