妇女
fùnǚ
phụ nữ, đàn bà (thường chỉ người trưởng thành).
HSK5

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:phụ nữ, đàn bà (thường chỉ người trưởng thành).
Ví dụ (8)
jīn tiānshìsānguó jié
Hôm nay là ngày Quốc tế Phụ nữ 8/3.
menyàobǎo ér tóngdequán
Chúng ta phải bảo vệ quyền lợi của phụ nữ và trẻ em.
shì lián huìdezhǔ
Bà ấy là chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ.
xiàn dàishè huìzhōng de wèi gāole
Trong xã hội hiện đại, địa vị của phụ nữ đã được nâng cao đáng kể.
zhèshìběnguān nóng cūn shēng huódeshū
Đây là một cuốn sách viết về cuộc sống của phụ nữ nông thôn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây