改进
gǎijìn
cải tiến, cải thiện (phương pháp, kỹ thuật), làm cho tốt hơn.
HSK5

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:cải tiến, cải thiện (phương pháp, kỹ thuật), làm cho tốt hơn.
Ví dụ (8)
men yàogǎi jìngōng zuòfāng gāoxiào
Chúng ta cần cải tiến phương pháp làm việc, nâng cao hiệu suất.
zhèxiàng shùháiyǒudàigǎi jìn
Kỹ thuật này vẫn còn đợi (cần) được cải tiến.
tīng de jiàngǎi jìn mende
Lắng nghe ý kiến khách hàng để cải thiện dịch vụ của chúng ta.
jīng guògǎi jìnzhètái dezào yīnxiǎoduōle
Qua cải tiến, tiếng ồn của chiếc máy này đã nhỏ đi nhiều.
lǎo shīchángchánggǎi jìnjiàoxuéfāng shì
Thầy giáo thường xuyên cải tiến phương thức giảng dạy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây