概念
gàiniàn
khái niệm, ý niệm, quan niệm, ý thức.
HSK5

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:khái niệm, ý niệm, quan niệm, ý thức.
Ví dụ (8)
zhèshìquánxīndegài niàn
Đây là một khái niệm hoàn toàn mới.
zhè rénhěnméiyǒushí jiāngài niànzǒng shìchí dào
Anh ta là người không có khái niệm về thời gian (giờ giấc), lúc nào cũng đi muộn.
lǎo shīxiàng menjiě shìlezhè gài niàn
Thầy giáo giải thích cho chúng tôi về khái niệm vật lý này.
menyàochuán tǒngdegài niàn
Chúng ta phải phá bỏ những quan niệm truyền thống.
duìjīnqiánméiyǒushén megài niàn
Bạn không có khái niệm gì về tiền bạc cả (tiêu hoang/không biết giá trị).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây