恭喜
gōngxǐ
chúc mừng, cung hỷ.
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chúc mừng, cung hỷ.
Ví dụ (8)
gōng tōng guòle H S Khskjíkǎoshì
Chúc mừng bạn đã vượt qua kỳ thi HSK 5!
tīngshuōyàojié hūnlezhēngōng a
Nghe nói bạn sắp kết hôn, thật sự chúc mừng nhé!
gōng gōng zhùmenbáitóuxiélǎo
Cung hỷ cung hỷ, chúc hai bạn bách niên giai lão.
gōng zhǎodàolezhèmehǎodegōng zuò
Chúc mừng bạn đã tìm được công việc tốt như vậy.
gōng cáihóngbāolái
Cung hỷ phát tài, lì xì đâu nào (câu nói đùa ngày Tết).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây