贡献
gòngxiàn
cống hiến, đóng góp (sức lực, tài năng).
HSK5

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:cống hiến, đóng góp (sức lực, tài năng).
Ví dụ (8)
shēngdejīng dōugòng xiàngěile xuéshì
Ông ấy đã cống hiến toàn bộ sinh lực cả đời cho sự nghiệp khoa học.
menyàowèiguó jiāde zhǎngòng xiàn de liàng
Chúng ta phải cống hiến sức mình cho sự phát triển của đất nước.
wèi legōng dechéng gōng jiādōugòng xiànlehěnduō
Vì sự thành công của công ty, mọi người đều đã cống hiến rất nhiều.
guǒyǒuhǎodexiǎngqǐnggòng xiànchūlái
Nếu bạn có ý tưởng hay, xin hãy đóng góp (đưa) ra.
zhèwèilǎorénjué dìng shìhòugòng xiànyòngxuéyán jiū
Cụ già này quyết định sau khi qua đời sẽ hiến xác cho nghiên cứu y học.
2
danh từ
Nghĩa:sự cống hiến, sự đóng góp, công lao.
Ví dụ (8)
duìzhè xiàng zuòchūle degòng xiàn
Anh ấy đã có đóng góp to lớn cho dự án này.
zhèshìduìtuánduìdegòng xiàn
Đây là sự đóng góp của bạn dành cho đội nhóm.
yóu gòng xiàn chūbèipíngwéinián fànrén
Do có cống hiến nổi bật, anh ấy được bình chọn là nhân vật gương mẫu của năm.
men yàokěn dìngměigèr éndegòng xiàn
Chúng ta cần khẳng định (ghi nhận) sự đóng góp của mỗi người.
zhèshìfènwēidegòng xiàn
Đây là một sự đóng góp nhỏ bé.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây