光滑
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "光滑" (guānghuá) nghĩa là "trơn nhẵn", ghép bởi: 光 (guāng): chỉ + 滑 (huá): Trơn.
Thành phần cấu tạo
光滑
trơn nhẵn
⺌
儿
氵
骨
Hình ảnh:

Phân tích từ 光滑
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:nhẵn, bóng, trơn, láng (bề mặt).
Ví dụ (8)
她的皮肤非常光滑。
Da của cô ấy vô cùng mịn màng (nhẵn bóng).
地板刚打过蜡,很光滑,小心别滑倒。
Sàn nhà vừa đánh sáp xong, rất trơn bóng, cẩn thận đừng để trượt ngã.
这块石头表面很光滑。
Bề mặt hòn đá này rất nhẵn.
桌子被擦得光光滑滑的。
Cái bàn được lau chùi láng coóng (nhẵn thín).
丝绸摸起来很光滑。
Lụa sờ vào thấy rất trơn mượt.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây