Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
管子
guǎnzi
cái ống, đường ống.
Hán việt: quản tử
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "管子" (guǎnzi) mang nghĩa "ống", kết hợp bởi 管 (guǎn - quản): "ống" + 子 (zǐ / zi - tử): "Con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 管: Vị quan chức (官) xưa dùng ống trúc (⺮) làm tín vật để điều hành, quản lý và trông coi mọi việc (管). • Chữ 子: Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子).

Thành phần cấu tạo

管子
guǎnzi
ống
管
guǎn • quản
ống
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
官
Chữ Quan
Quan chức, viên chức / âm đọc (phía dưới)
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cái ống, đường ống.
Ví dụ (5)
zhè这gēn根shuǐguǎn水管pò破le了,yìzhí一直zài在lòushuǐ漏水。
Cái ống nước này bị vỡ rồi, cứ rò rỉ nước mãi.
This water pipe is broken and has been leaking.
wǒmen我们xūyào需要mǎi买yì一gēn根gèng更cháng长de的guǎnzi管子。
Chúng ta cần mua một cái ống dài hơn.
We need to buy a longer pipe.
qǐng请bǎ把zhè这liǎng两gēn根guǎnzi管子jiē接qǐlái起来。
Làm ơn nối hai cái ống này lại với nhau.
Please connect these two pipes.
zhè这shì是shū输yóu油guǎnzi管子。
Đây là đường ống dẫn dầu.
This is an oil pipeline.
guǎnzi管子lǐ里dǔzhù堵住le了,shuǐliú水流bú不xiàqù下去。
Trong ống bị tắc rồi, nước không chảy xuống được.
The pipe is clogged, so the water can't flow down.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây