Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
挂号
guàhào
đăng ký khám bệnh, lấy số khám bệnh.
Hán việt: quải hiệu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "挂号" (guàhào) nghĩa là "đăng ký (khám bệnh)", ghép bởi: 挂 (guà): treo + 号 (hào): ngày (trong tháng).

Thành phần cấu tạo

挂号
guàhào
đăng ký (khám bệnh)
扌
圭
口
丂

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:đăng ký khám bệnh, lấy số khám bệnh.
Ví dụ (8)
qù去yī yuàn医院kàn看bìng病yào要xiān先guà hào挂号。
Đi bệnh viện khám bệnh phải đăng ký (lấy số) trước.
wǒ我xiǎng想guà挂yī一gè个nèi kē内科de的hào号。
Tôi muốn đăng ký khám khoa nội.
jīn tiān今天de的zhuān jiā专家hào号yǐ jīng已经guà挂wán完le了。
Số khám chuyên gia hôm nay đã đăng ký hết rồi.
xiàn zài现在kě yǐ可以zài在wǎng网shàng上yù预yuē约guà hào挂号。
Bây giờ có thể đặt lịch đăng ký khám trên mạng.
guà hào挂号fèi费shì是duō shao多少qián钱?
Phí đăng ký khám là bao nhiêu tiền?
2
động từ / định ngữ danh từ
Nghĩa:gửi bảo đảm (thư từ, bưu phẩm), thư bảo đảm.
Ví dụ (8)
wǒ我yào要jì寄yī一fēng封guà hào挂号xìn信。
Tôi muốn gửi một bức thư bảo đảm.
jì寄guà hào挂号bǐ jiào比较ān quán安全,bù不róng yì容易diū丢。
Gửi bảo đảm thì an toàn hơn, không dễ bị mất.
zhè这fēng封xìn信shì是píng平xìn信hái shì还是guà hào挂号?
Bức thư này là thư thường hay thư bảo đảm?
nǐ你qù去yóu jú邮局bāng帮wǒ我qǔ取yī xià一下guà hào挂号xìn信。
Bạn ra bưu điện lấy giúp tôi bức thư bảo đảm với.
guà hào挂号yóu邮jiàn件xū yào需要běnr én本人qiān签shōu收。
Bưu phẩm bảo đảm cần chính chủ ký nhận.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây