规模
guīmó
quy mô, phạm vi, độ lớn.
HSK5

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:quy mô, phạm vi, độ lớn.
Ví dụ (8)
zhèjiāgōng chǎngdeguī hěn
Quy mô của nhà máy này rất lớn.
menyàokuò shēng chǎnguī
Chúng ta phải mở rộng quy mô sản xuất.
zhèhuì deguī shìkōngqiánde
Quy mô của hội nghị lần này là chưa từng có (không tiền khoáng hậu).
zhèshìjiāchūguī degōng
Đây là một công ty đã bắt đầu có quy mô (bắt đầu lớn mạnh).
gōngchéngguī hàohào
Quy mô công trình to lớn, tốn kém rất nhiều tiền của.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây