Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
后背
hòubèi
lưng, phía sau lưng (cơ thể hoặc quần áo).
Hán việt: hấu bắc
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "后背" (hòubèi) nghĩa là "lưng", ghép bởi: 后 (hòu): sau + 背 (bèi / bēi): lưng.

Thành phần cấu tạo

后背
hòubèi
lưng
厂
口
北
月

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lưng, phía sau lưng (cơ thể hoặc quần áo).
Ví dụ (8)
yùndòng运动zhī之hòu后,wǒ我de的hòubèi后背quán全shì是hàn汗。
Sau khi vận động, lưng tôi toàn là mồ hôi.
tā他qīng轻qīng轻de地pāi拍le了pāi拍wǒ我de的hòubèi后背biǎoshì表示ānwèi安慰。
Anh ấy vỗ nhẹ vào lưng tôi để an ủi.
qǐng请bǎ把zhè这zhāng张zhǐ纸tiē贴zài在tā他de的hòubèi后背shàng上。
Hãy dán tờ giấy này lên lưng anh ấy.
cháng长shíjiān时间zuò坐zhe着gōngzuò工作,wǒ我gǎnjué感觉hòubèi后背hěn很téng疼。
Ngồi làm việc thời gian dài, tôi cảm thấy lưng rất đau.
zhè这jiàn件yīfu衣服de的hòubèi后背yǒu有yī一gè个piàoliang漂亮de的túàn图案。
Phần lưng của chiếc áo này có một hình vẽ rất đẹp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây