后背
HSK5
—
Gợi nhớ
Từ "后背" (hòubèi) nghĩa là "lưng", ghép bởi: 后 (hòu): sau + 背 (bèi / bēi): lưng.
Thành phần cấu tạo
后背
lưng
厂
口
北
月
Hình ảnh:

Phân tích từ 后背
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:lưng, phía sau lưng (cơ thể hoặc quần áo).
Ví dụ (8)
运动之后,我的后背全是汗。
Sau khi vận động, lưng tôi toàn là mồ hôi.
他轻轻地拍了拍我的后背表示安慰。
Anh ấy vỗ nhẹ vào lưng tôi để an ủi.
请把这张纸贴在他的后背上。
Hãy dán tờ giấy này lên lưng anh ấy.
长时间坐着工作,我感觉后背很疼。
Ngồi làm việc thời gian dài, tôi cảm thấy lưng rất đau.
这件衣服的后背有一个漂亮的图案。
Phần lưng của chiếc áo này có một hình vẽ rất đẹp.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây