怀念
huáiniàn
hoài niệm, tưởng nhớ, nhớ tiếc, nhớ về (quá khứ/người đã khuất).
HSK5

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:hoài niệm, tưởng nhớ, nhớ tiếc, nhớ về (quá khứ/người đã khuất).
Ví dụ (8)
hěnhuái niàn怀xuéshí dàideshí guāng
Tôi rất hoài niệm quãng thời gian đại học.
jiādōuhěnhuái niàn怀wèilǎoxiào zhǎng
Mọi người đều rất tưởng nhớ vị hiệu trưởng già đó.
zhèshǒulǎorànghuái niàn怀 xiāng
Bài hát cũ này làm tôi nhớ về quê hương.
měiféngjié bèijiāhuái niàn怀yuǎnfāngdeqīnrén
Mỗi dịp lễ tết, tôi càng thêm nhớ nhung người thân ở phương xa.
xiělepiānwén zhāngláihuái niàn怀de qīn
Anh ấy viết một bài văn để tưởng nhớ cha mình.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây