糊涂
hútu
hồ đồ, lú lẫn, mơ hồ, ngớ ngẩn (không rõ ràng).
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:hồ đồ, lú lẫn, mơ hồ, ngớ ngẩn (không rõ ràng).
Ví dụ (8)
zhēn tujìngr ányào shisuǒzàile
Tôi thật hồ đồ, lại đi khóa chìa khóa ở trong nhà.
rénlǎolenán miǎnyǒushí houhuì tu
Người già rồi, khó tránh khỏi có lúc bị lú lẫn.
yuèjiě shìyuè tu
Anh ấy càng giải thích tôi càng thấy mơ hồ (rối rắm).
zàizhèguān jiànshí qiān wànnéng tu
Vào thời khắc then chốt này, tuyệt đối không được hồ đồ (mất tỉnh táo).
zhuāng tu shíxīnlishéidōuqīng chu
Anh ta giả vờ ngốc nghếch (hồ đồ), thực ra trong lòng còn rõ hơn bất cứ ai.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây