汇率
HSK5
—
Phân tích từ 汇率
Từ ghép (4)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:tỷ giá hối đoái, tỷ giá.
Ví dụ (8)
请问今天的人民币汇率是多少?
Xin hỏi tỷ giá Nhân dân tệ hôm nay là bao nhiêu?
汇率的波动会对进出口贸易产生影响。
Sự biến động của tỷ giá sẽ gây ảnh hưởng đến thương mại xuất nhập khẩu.
我们去银行查一下当前的汇率吧。
Chúng ta đến ngân hàng kiểm tra tỷ giá hiện tại đi.
由于汇率下跌,去那个国家旅游更便宜了。
Do tỷ giá giảm, đi du lịch nước đó rẻ hơn rồi.
这是一笔按照固定汇率结算的交易。
Đây là một giao dịch được thanh toán theo tỷ giá cố định.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây