汇率
huìlǜ
tỷ giá hối đoái, tỷ giá.
HSK5

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tỷ giá hối đoái, tỷ giá.
Ví dụ (8)
qǐngwènjīn tiānderén mín huì shìduō shao
Xin hỏi tỷ giá Nhân dân tệ hôm nay là bao nhiêu?
huì dedònghuìduìjìnchū kǒumào chǎn shēngyǐng xiǎng
Sự biến động của tỷ giá sẽ gây ảnh hưởng đến thương mại xuất nhập khẩu.
menyín hángchá xiàdāng qiándehuì ba
Chúng ta đến ngân hàng kiểm tra tỷ giá hiện tại đi.
yóu huì xiàdiēguó jiā yóugèngpián yi便le
Do tỷ giá giảm, đi du lịch nước đó rẻ hơn rồi.
zhèshìàn zhaò dìnghuì jié suàndejiāo
Đây là một giao dịch được thanh toán theo tỷ giá cố định.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây