Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
婚姻
hūnyīn
hôn nhân, việc cưới xin, cuộc hôn nhân.
Hán việt: hôn nhân
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "婚姻" (hūnyīn) nghĩa là "hôn nhân", ghép bởi: 婚 (hūn): hôn nhân + 姻 (yīn): hôn nhân.

Thành phần cấu tạo

婚姻
hūnyīn
hôn nhân
女
昏
因

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hôn nhân, việc cưới xin, cuộc hôn nhân.
Ví dụ (8)
zhù祝nǐ你men们hūn yīn婚姻shēng huó生活xìng fú幸福měi mǎn美满。
Chúc cuộc sống hôn nhân của hai bạn hạnh phúc mỹ mãn.
hūn yīn婚姻xū yào需要liǎng两gèr én个人gòng tóng共同jīng yíng经营。
Hôn nhân cần hai người cùng nhau vun đắp (kinh doanh).
zhè这shì是yī一chǎng场bāo包bàn办hūn yīn婚姻,shuāng fāng双方méi没yǒu有gǎn qíng感情。
Đây là một cuộc hôn nhân sắp đặt, đôi bên không có tình cảm.
gēn jù根据hūn yīn婚姻fǎ法,zhè这shì是wéi违fǎ法de的。
Căn cứ theo Luật hôn nhân, điều này là phạm pháp.
tā他men们de的hūn yīn婚姻zhǐ只wéi chí维持le了duǎn短duǎn短de的yī一nián年。
Cuộc hôn nhân của họ chỉ duy trì vỏn vẹn một năm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây