火柴
huǒchái
diêm, que diêm.
HSK5

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:diêm, que diêm.
Ví dụ (8)
qǐnggěihuǒ chái
Làm ơn cho tôi một hộp diêm.
huálegēnhuǒ cháiláidiǎnyān
Anh ấy quẹt một que diêm để châm thuốc.
huǒ cháishī湿lezěn mediǎnzháo
Diêm bị ướt rồi, làm thế nào cũng không châm cháy được.
guòmàihuǒ cháidexiǎoháizhè tóng huàma
Bạn đã đọc truyện cổ tích "Cô bé bán diêm" chưa?
biéràngxiǎohái ziwánhuǒ cháitàiwēi xiǎnle
Đừng để trẻ con nghịch diêm, nguy hiểm quá.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây