激烈
jīliè
kịch liệt, dữ dội, quyết liệt, gay gắt.
HSK 5

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:kịch liệt, dữ dội, quyết liệt, gay gắt.
Ví dụ (8)
zhèliǎngzhīqiúduìzhèng zàijìn xíng liède sài
Hai đội bóng này đang tiến hành một trận đấu kịch liệt.
gāng cáimen shēngle lièdezhēngchǎo
Vừa nãy họ đã xảy ra một cuộc cãi vã dữ dội.
xiàn zàidejiù shì chǎngjìng zhēngfēi cháng liè
Thị trường việc làm hiện nay cạnh tranh vô cùng khốc liệt.
jiāduìzhè wèn jìn xíngle lièdetǎo lùn
Mọi người đã tiến hành thảo luận sôi nổi (gay gắt) về vấn đề này.
jīng guò lièdezhàn dòu menzhōng shèng le
Trải qua cuộc chiến đấu ác liệt, cuối cùng chúng tôi đã chiến thắng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây