假设
jiǎshè
giả sử, giả định, nếu như.
HSK 5

Định nghĩa (2)

1
động từ / liên từ
Nghĩa:giả sử, giả định, nếu như.
Ví dụ (8)
jiǎ shèshìhuìzěn mezuò
Giả sử bạn là anh ấy, bạn sẽ làm thế nào?
menjiǎ shèzhè ge huànénggòuchéng gōng
Chúng ta giả định rằng kế hoạch này có thể thành công.
jiǎ shèmíng tiānxià menjiù shān
Giả sử (nếu) ngày mai không mưa, chúng ta sẽ đi leo núi.
zhèjǐnjǐnshìjiǎ shèbìngshìshì shí
Đây chỉ là giả định, hoàn toàn không phải sự thật.
dǎndejiǎ shèxiǎo xīndeqiúzhèng
Bạn có thể mạnh dạn giả định, nhưng phải cẩn thận kiểm chứng.
2
danh từ
Nghĩa:giả thuyết (khoa học/nghiên cứu).
Ví dụ (8)
xuéjiāchūlexīndejiǎ shè
Các nhà khoa học đã đưa ra một giả thuyết mới.
zhè geshí yànzhèng mínglezhīqiándejiǎ shèshìcuò de
Thí nghiệm này chứng minh giả thuyết trước đó là sai lầm.
zhèshìmǒuzhǒngjiǎ shèchūdejié lùn
Đây là kết luận được rút ra dựa trên một loại giả thuyết nào đó.
zhèzhǒngjiǎ shèquē xué
Giả thuyết này thiếu căn cứ khoa học.
menyàoyàn zhèngzhè gejiǎ shè
Chúng ta phải kiểm chứng giả thuyết này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây