Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
假装
jiǎzhuāng
giả vờ, giả bộ, làm ra vẻ.
Hán việt: giả trang
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "假装" (jiǎzhuāng) mang nghĩa "giả vờ", kết hợp bởi 假 (jiǎ / jià - giả): "Giả" + 装 (zhuāng - trang): "cài đặt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 假: Con người (亻) vay mượn thứ không có thật (叚) để đóng kịch hoặc tạm gác công việc thường ngày, mang nghĩa là giả dối hoặc kỳ nghỉ phép (假). • Chữ 装: Khoác tấm áo mới (衣) lên vóc dáng khỏe khoắn, cường tráng (壮) để sửa soạn trang phục, đóng gói hoặc lắp đặt (装).

Thành phần cấu tạo

假装
jiǎzhuāng
giả vờ
假
jiǎ / jià • giả
Giả
亻
Bộ Nhân đứng
Con người (bên trái)
叚
Chữ Giả
Vay mượn, không thật / âm đọc (bên phải)
装
zhuāng • trang
cài đặt
壮
Tráng
Mạnh mẽ / âm đọc (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:giả vờ, giả bộ, làm ra vẻ.
Ví dụ (5)
tā他jiǎzhuāng假装méi没tīngjiàn听见,jìxù继续kànshū看书。
Anh ấy giả vờ không nghe thấy, tiếp tục đọc sách.
He pretended not to hear and kept reading.
bié别jiǎzhuāng假装dǒng懂le了,bù不dǒng懂jiù就yào要wèn问。
Đừng giả vờ hiểu, không hiểu thì phải hỏi.
Don't pretend you understand; if you don't, ask.
wèile为了bú不ràng让fùmǔ父母dānxīn担心,tā他jiǎzhuāng假装hěn很kāixīn开心。
Để bố mẹ không lo lắng, cậu ấy giả vờ rất vui vẻ.
So as not to worry his parents, he pretended to be happy.
nà那zhī只māo猫jiǎzhuāng假装shuìjiào睡觉,qíshí其实zài在tōukàn偷看lǎoshǔ老鼠。
Con mèo kia giả vờ ngủ, thực ra đang lén nhìn con chuột.
The cat pretended to be asleep, but it was actually sneaking looks at the mouse.
tā她shì是jiǎzhuāng假装shēngbìng生病de的,qíshí其实shì是wèile为了táokè逃课。
Cô ấy giả vờ ốm, thực ra là để trốn học.
She was pretending to be sick, actually to skip class.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây