Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
讲座
jiǎngzuò
tọa đàm, buổi thuyết trình, bài giảng (chuyên đề).
Hán việt: giảng toà
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "讲座" (jiǎngzuò) nghĩa là "bài giảng", ghép bởi: 讲 (jiǎng): Nói + 座 (zuò): tòa.

Thành phần cấu tạo

讲座
jiǎngzuò
bài giảng
讠
井
广
坐

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tọa đàm, buổi thuyết trình, bài giảng (chuyên đề).
Ví dụ (8)
míng tiān明天xué xiào学校yǒu有yī一chǎng场guān yú关于zhōng guó中国lì shǐ历史de的jiǎng zuò讲座。
Ngày mai trường học có một buổi tọa đàm về lịch sử Trung Quốc.
nǐ你kě yǐ可以qù去tīng听ting听nà那ge个jiào shòu教授de的jiǎng zuò讲座。
Bạn có thể đi nghe thử buổi thuyết trình của vị giáo sư đó.
zhè这cì次jiǎng zuò讲座fēi cháng非常jīng cǎi精彩,wǒ我xué学dào到le了hěn很duō多。
Buổi tọa đàm lần này rất xuất sắc, tôi đã học được rất nhiều.
jǔ bàn举办zhè这cì次jiǎng zuò讲座de的mù dì目的shì是pǔ jí普及fǎ lǜ法律zhī shi知识。
Mục đích tổ chức buổi tọa đàm này là để phổ cập kiến thức pháp luật.
jiǎng zuò讲座jié shù结束hòu後,dà jiā大家kě yǐ可以tí wèn提问。
Sau khi buổi thuyết trình kết thúc, mọi người có thể đặt câu hỏi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây