扇子
shànzi
cái quạt (cầm tay).
HSK 5

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cái quạt (cầm tay).
Ví dụ (8)
tiān tàiletíngdeyáozheshàn zi
Trời nóng quá, cô ấy không ngừng phe phẩy cái quạt.
zhèshàn zishànghuàzhepiào liangdeshānshuǐhuà
Trên chiếc quạt này có vẽ tranh sơn thủy rất đẹp.
xiǎngmǎizhéshànsònggěipéng you
Tôi muốn mua một chiếc quạt xếp tặng bạn.
dàidewénrén huanshǒushàn zi
Văn nhân thời xưa thích cầm một chiếc quạt trên tay.
méiyǒukōng tiáozhǐnéngkàoshàn zijiàngwēn
Không có điều hòa, đành phải dựa vào cái quạt để hạ nhiệt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây