Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
沙漠
shāmò
sa mạc, hoang mạc.
Hán việt: sa mạc
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "沙漠" (shāmò) nghĩa là "sa mạc", ghép bởi: 沙 (shā): Cát + 漠 (mò): sa mạc.

Thành phần cấu tạo

沙漠
shāmò
sa mạc
氵
少
莫

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:sa mạc, hoang mạc.
Ví dụ (8)
luò骆tuo驼bèi被yù誉wéi为“shā mò沙漠zhī之zhōu舟”。
Lạc đà được mệnh danh là 'con thuyền của sa mạc'.
zhè这piàn片tǔ dì土地zhèng zài正在zhú jiàn逐渐shā mò沙漠huà化。
Vùng đất này đang dần dần bị sa mạc hóa.
sā撒hā哈lā拉shā mò沙漠shì是shì jiè世界shàng上zuì最dà大de的shā mò沙漠。
Sa mạc Sahara là sa mạc lớn nhất thế giới.
tā他men们zài在shā mò沙漠lǐ里mí lù迷路le了,fēi cháng非常wēi xiǎn危险。
Họ bị lạc đường trong sa mạc, vô cùng nguy hiểm.
shā mò沙漠zhōng中de的lǜ绿zhōu洲shì是shēng mìng生命de的xī wàng希望。
Ốc đảo trong sa mạc là niềm hy vọng của sự sống.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây