清淡
qīngdàn
thanh đạm (đồ ăn), nhạt, nhẹ nhàng, ế ẩm (buôn bán).
HSK 5

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:thanh đạm (đồ ăn), nhạt, nhẹ nhàng, ế ẩm (buôn bán).
Ví dụ (8)
wèi lejiàn kāngdeyǐn shíhěnqīng dàn
Vì sức khỏe, chế độ ăn uống của tôi rất thanh đạm.
zhèdàotāngwèi dàoqīng dànhěnhǎo
Món canh này vị thanh đạm, rất dễ uống.
shēngjiàn bìngrénchīxiēqīng dàndeshí
Bác sĩ khuyên bệnh nhân nên ăn những đồ ăn thanh đạm.
shòuqíngyǐng xiǎngzuì jìnshēng yi jiàoqīng dàn
Chịu ảnh hưởng của dịch bệnh, gần đây việc buôn bán khá ế ẩm.
huàzheqīng dàndezhuāngkàn láihěnzìr án
Cô ấy trang điểm nhẹ nhàng (nhạt), trông rất tự nhiên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây