Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
巧妙
qiǎomiào
khéo léo, tài tình, tinh tế, tuyệt diệu (cách làm, ý tưởng).
Hán việt: xảo diệu
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "巧妙" (qiǎomiào) nghĩa là "khéo léo", ghép bởi: 巧 (qiǎo): Khéo léo + 妙 (miào): Tuyệt vời.

Thành phần cấu tạo

巧妙
qiǎomiào
khéo léo
工
丂
女
少

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:khéo léo, tài tình, tinh tế, tuyệt diệu (cách làm, ý tưởng).
Ví dụ (8)
zhè gè这个shè jì设计fēi cháng非常qiǎo miào巧妙,jì既shěng省kōng jiān空间yòu又měi guān美观。
Thiết kế này vô cùng khéo léo, vừa tiết kiệm không gian lại vừa đẹp mắt.
tā他qiǎo miào巧妙de地huí dá回答le了jì zhě记者de的tí wèn提问。
Anh ấy đã trả lời câu hỏi của phóng viên một cách rất tài tình.
zhè这shì是yī一gè个gòu sī构思qiǎo miào巧妙de的gù shi故事。
Đây là một câu chuyện có ý tưởng cấu tứ rất khéo léo.
suī虽rán然yù dào遇到le了kùn nán困难,dàn但tā他qiǎo miào巧妙de地huà化jiě解le了wēi jī危机。
Tuy gặp phải khó khăn, nhưng anh ấy đã khéo léo hóa giải được nguy cơ.
zhè这liǎng两gè个cí yǔ词语yòng用de得fēi cháng非常qiǎo miào巧妙。
Hai từ ngữ này được dùng vô cùng đắt (khéo léo).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây