Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
忍不住
rěnbuzhù
không nhịn được, không kìm được, đành phải, buột miệng.
Hán việt: nhẫn bưu trú
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "忍不住" (rěnbuzhù) nghĩa là "không nhịn được", ghép bởi: 忍 (rěn): Chịu đựng + 不 (bù): không + 住 (zhù): ở.

Thành phần cấu tạo

忍不住
rěnbuzhù
không nhịn được
刃
心
一
个 (biến thể)
亻
主

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / phó từ
Nghĩa:không nhịn được, không kìm được, đành phải, buột miệng.
Ví dụ (8)
tīng听dào到zhè gè这个xiào hua笑话,dà jiā大家dōu都rěn bu zhù忍不住dà大xiào笑qǐ lái起来。
Nghe thấy chuyện cười này, mọi người đều không nhịn được mà cười phá lên.
kàn看dào到zhè这yī一mù幕,tā她rěn bu zhù忍不住liú流xià下le了yǎn眼lèi泪。
Nhìn thấy cảnh này, cô ấy không kìm được mà rơi nước mắt.
rú guǒ如果nǐ你yǒu有yì jiàn意见,wǒ我rěn bu zhù忍不住yào要shuō说jǐ几jù句。
Nếu bạn có ý kiến, tôi buộc phải (không nhịn được) nói vài câu.
nǎ pà哪怕shì是zài在kāi开huì会,tā他yě也rěn bu zhù忍不住xiǎng想kàn看shǒu jī手机。
Cho dù là đang họp, anh ấy cũng không kìm được việc muốn xem điện thoại.
zhè这zhǒng种měi美wèi味ràng让rén人rěn bu zhù忍不住xiǎng想duō多chī吃jǐ几kǒu口。
Món ngon này khiến người ta không nhịn được mà muốn ăn thêm vài miếng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây