其余
qíyú
còn lại, những cái còn lại, ngoài ra.
HSK 5

Định nghĩa (1)

1
đại từ
Nghĩa:còn lại, những cái còn lại, ngoài ra.
Ví dụ (8)
chú lexiǎowáng deréndōuzǒule
Ngoài Tiểu Vương ra, những người còn lại đều đi cả rồi.
guǒ huanzhè desuítiāo
Nếu bạn không thích cái này, những cái còn lại tùy bạn chọn.
zhǐ yàozhè fenzuòwán demíng tiānzàizuò
Chỉ cần làm xong phần này, phần còn lại mai làm tiếp.
zhèbàngěi degěi
Một nửa này cho tôi, phần còn lại cho bạn.
menzhǐleběi jīngshànghǎi de fangméi
Chúng tôi chỉ đi Bắc Kinh và Thượng Hải, những nơi còn lại chưa đi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây