Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
迫切
pòqiè
bức thiết, cấp bách, khẩn thiết, tha thiết.
Hán việt: bài thiết
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "迫切" (pòqiè) nghĩa là "cấp bách", ghép bởi: 迫 (pò / pǎi): Thúc giục + 切 (qiē / qiè): cắt.

Thành phần cấu tạo

迫切
pòqiè
cấp bách
辶
白
七
刀

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:bức thiết, cấp bách, khẩn thiết, tha thiết.
Ví dụ (8)
wǒ men我们pò qiè迫切xū yào需要jiě jué解决zhè gè这个wèn tí问题。
Chúng ta cần giải quyết vấn đề này một cách bức thiết.
tā他duì对zhī shi知识yǒu有zhe着pò qiè迫切de的kě wàng渴望。
Anh ấy có niềm khao khát tri thức vô cùng tha thiết.
zhè这shì是yī一gè个pò qiè迫切de的rèn wu任务。
Đây là một nhiệm vụ cấp bách.
suí zhe随着shí jiān时间de的tuī推yí移,zhè这zhǒng种xū qiú需求biàn变de得yuè越lái来yuè越pò qiè迫切。
Cùng với thời gian trôi qua, nhu cầu này trở nên ngày càng bức thiết.
wǒ我xiǎng想huí回jiā家de的xīn qíng心情shí fēn十分pò qiè迫切。
Tâm trạng muốn về nhà của tôi vô cùng khẩn thiết.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây