脑袋
nǎodai
cái đầu (bộ phận cơ thể), đầu óc, trí tuệ.
HSK 5

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cái đầu (bộ phận cơ thể), đầu óc, trí tuệ.
Ví dụ (8)
xiǎo xīnzhuàngdàolenǎo dai
Tôi không cẩn thận bị va đầu vào đâu đó.
shìyàoduōdòngdongnǎo dai
Gặp chuyện phải chịu khó động não (suy nghĩ) một chút.
pāilepāihái zidenǎo dai
Anh ấy xoa xoa (vỗ nhẹ) đầu đứa bé.
denǎo daixiàn zàipiànkòng bái
Trong đầu tôi bây giờ trống rỗng.
zhèzhīxiǎogǒudenǎo daiyuányuándehěn ài
Cái đầu của chú cún này tròn xoe, rất đáng yêu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây