Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
密切
mìqiè
mật thiết, thân thiết, chặt chẽ, sát sao (quan hệ, sự chú ý).
Hán việt: mật thiết
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "密切" (mìqiè) nghĩa là "mật thiết", ghép bởi: 密 (mì): Bí mật + 切 (qiē / qiè): cắt.

Thành phần cấu tạo

密切
mìqiè
mật thiết
宓
山
七
刀

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:mật thiết, thân thiết, chặt chẽ, sát sao (quan hệ, sự chú ý).
Ví dụ (8)
tā他men们liǎ俩de的guān xì关系fēi cháng非常mì qiè密切。
Quan hệ của hai người bọn họ vô cùng thân thiết.
zhè这qǐ起àn jiàn案件yǔ与tā他yǒu有zhe着mì qiè密切de的guān xì关系。
Vụ án này có mối liên hệ mật thiết với anh ta.
wǒ men我们yào要mì qiè密切guān关zhù注shì tài事态de的fā zhǎn发展。
Chúng ta phải quan tâm sát sao (theo dõi chặt chẽ) diễn biến sự việc.
zhè这liǎng两jiā家gōng sī公司yī zhí一直bǎo chí保持zhe着mì qiè密切de的hé zuò合作。
Hai công ty này luôn duy trì sự hợp tác chặt chẽ.
huán jìng环境wūr ǎn污染yǔ与rén lèi人类huó dòng活动mì qiè密切xiāng guān相关。
Ô nhiễm môi trường có liên quan mật thiết với hoạt động của con người.
2
động từ
Nghĩa:làm cho thân thiết hơn, thắt chặt, tăng cường (quan hệ).
Ví dụ (8)
zhè这cì次fǎng wèn访问mì qiè密切le了liǎng两guó国zhī之jiān间de的guān xì关系。
Chuyến thăm này đã thắt chặt thêm quan hệ giữa hai nước.
wǒ men我们yào要jìn进yī一bù步mì qiè密切yǔ与kè hù客户de的lián xì联系。
Chúng ta phải thắt chặt hơn nữa mối liên hệ với khách hàng.
jīng cháng经常gōu tōng沟通kě yǐ可以mì qiè密切péng you朋友jiān间de的gǎn qíng感情。
Thường xuyên giao tiếp có thể làm khăng khít thêm tình cảm bạn bè.
zhè这xiàng项huó dòng活动mì qiè密切le了jǐng警mín民guān xì关系。
Hoạt động này đã thắt chặt tình quân dân (cảnh sát và người dân).
wǒ men我们yào要mì qiè密切gè各bù mén部门de的pèi hé配合。
Chúng ta cần làm chặt chẽ hơn sự phối hợp giữa các bộ phận.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây