身材
shēncái
vóc dáng, dáng người, thân hình.
HSK 5

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:vóc dáng, dáng người, thân hình.
Ví dụ (8)
wèi lebǎo chíshēn cáiměi tiāndōujiàn shēnfáng
Để giữ gìn vóc dáng, cô ấy ngày nào cũng đến phòng gym.
zhèwèi deshēn cáifēi chánghǎolìngrénxiàn
Vóc dáng của người mẫu này rất đẹp, khiến người ta ngưỡng mộ.
shēn cáigāozhànzàirénqúnzhōnghěnxiǎnyǎn
Dáng người anh ấy cao lớn, đứng trong đám đông rất nổi bật.
zhèjiàn fuhěnxiǎnshēn cái
Bộ quần áo này rất tôn dáng.
yóu shēng bìngdeshēn cáibiàndehěnxiāoshòu
Do bị bệnh, vóc dáng anh ấy trở nên gầy gò.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây