善于
shànyú
giỏi về, khéo về, có sở trường về (thường chỉ kỹ năng mềm hoặc thói quen).
HSK 5

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:giỏi về, khéo về, có sở trường về (thường chỉ kỹ năng mềm hoặc thói quen).
Ví dụ (8)
menyàoshàn xiànbiér endeyōu diǎn
Chúng ta phải giỏi phát hiện ưu điểm của người khác.
shàn yòngshí jiāncónglàng fèifēnmiǎo
Anh ấy rất giỏi tận dụng thời gian, không bao giờ lãng phí một phút một giây nào.
guǎn zhěyàoshàn qīng tīngyuán gōngde jiàn
Người quản lý phải biết (giỏi) lắng nghe ý kiến của nhân viên.
shàn biǎo degǎn qíng
Cô ấy không giỏi (không khéo) bày tỏ tình cảm của mình.
shàn zǒng jiéjīng yànshìchéng gōngdeguān jiàn
Giỏi đúc kết kinh nghiệm là chìa khóa của thành công.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây