谦虚
qiānxū
khiêm tốn, khiêm hư, nhún nhường.
HSK 5

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:khiêm tốn, khiêm hư, nhún nhường.
Ví dụ (8)
shìfēi chángqiān deréncóngxuàn yào耀
Anh ấy là một người vô cùng khiêm tốn, không bao giờ khoe khoang.
qiān shǐ使rénjìn jiāo àoshǐ使rénluò hòu
Khiêm tốn làm người ta tiến bộ, kiêu ngạo làm người ta tụt hậu.
duì biér ende píng menyàoqiān jiē shòu
Đối với phê bình của người khác, chúng ta phải khiêm tốn tiếp nhận.
tàiqiān lezhèmíng míngshìdegōng láo
Bạn quá khiêm tốn rồi, đây rõ ràng là công lao của bạn.
zàizhuān jiāmiànqiánbiǎo xiàndehěnqiān
Anh ấy thể hiện rất khiêm tốn trước mặt các chuyên gia.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây