Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
青春
qīngchūn
thanh xuân, tuổi trẻ, tuổi xuân.
Hán việt: thanh xuân
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "青春" (qīngchūn) nghĩa là "tuổi thanh xuân", ghép bởi: 青 (qīng): xanh + 春 (chūn): mùa xuân.

Thành phần cấu tạo

青春
qīngchūn
tuổi thanh xuân
青
三
人
日

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thanh xuân, tuổi trẻ, tuổi xuân.
Ví dụ (8)
wǒ men我们yào要zhēn xī珍惜měi美hǎo好de的qīng chūn青春。
Chúng ta phải trân trọng tuổi thanh xuân tươi đẹp.
qīng chūn青春yī一qù去bù不fù复fǎn返。
Tuổi xuân một đi không trở lại.
bǎ把qīng chūn青春xiàn献gěi给zǔ guó祖国。
Dâng hiến tuổi thanh xuân cho tổ quốc.
nà那bù部diàn yǐng电影gōu勾qǐ起le了wǒ我duì对qīng chūn青春de的huí yì回忆。
Bộ phim đó gợi lại trong tôi những ký ức về tuổi thanh xuân.
hái zi孩子jìn进rù入qīng chūn青春qī期hòu后,biàn变de得yǒu有xiē些pàn叛nì逆。
Con cái sau khi bước vào tuổi dậy thì (thời kỳ thanh xuân) thì trở nên hơi nổi loạn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây